cà riềng cà tỏi

cà riềng cà tỏi

Mẹ tôi suốt ngày cà riềng cà tỏi về chuyện tôi để đôi giày không đúng chỗ.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (thông tục, phương ngữ):
    • riềng tỏi một thành ngữ dân gian, mang nghĩa bóng chỉ hành động trách móc, phàn nàn, quở trách liên tục, dai dẳng ai đó. Hành vi này thường mang tính cằn nhằn, làm phiền, không dứt, giống như việc giã nhuyễn riềng tỏi trong cối — lặp đi lặp lại một cách nhàm chán.
    • Thành ngữ này thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày, mang sắc thái tiêu cực, thể hiện sự khó chịu của người nói trước những lời trách móc không ngừng.
dụ sử dụng
  • ( ấy liên tục trách móc tôi một lỗi nhỏ.)
  • (Đừng cằn nhằn tôi mãi, tôi đã nhận lỗi rồi.)
  • (Anh ta cứ quở trách mãi về chuyện tài chính, khiến gia đình căng thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " riềng tỏi ai": dùng với tân ngữ chỉ người bị trách móc.

    • ấy riềng tỏi con cái điểm kém. ( ấy liên tục rầy la con cái kết quả học tập không tốt.)
  • " riềng tỏi chuyện ": dùng với tân ngữ chỉ sự việc bị phàn nàn.

    • Ông ấy riềng tỏi chuyện hàng xóm để xe lấn sân. (Ông ấy không ngừng trách móc chuyện hàng xóm đỗ xe lấn sang sân nhà mình.)
Biến thể từ gần giống
  • riềng, tỏi (động từ, thông tục): dạng rút gọn, vẫn giữ nghĩa tương tự.

    • Đừng riềng nữa, tôi chán lắm rồi. (Đừng cằn nhằn nữa, tôi chán lắm rồi.)
  • (thành ngữ): nói linh tinh, dông dài; khác với " riềng tỏi" không mang sắc thái trách móc, chỉ nói chuyện vô bổ, kéo dài thời gian.

Từ đồng nghĩa
  • Cằn nhằn: nói đi nói lại một điều đó một cách khó chịu.
    • ấy cằn nhằn suốt tôi muộn giờ.
  • Rầy la: quở trách, mắng mỏ.
    • Mẹ rầy la tôi tôi không dọn phòng.
  • Mè nheo: làm nũng hoặc than vãn dai dẳng (thường dùng cho trẻ em).
    • Đứa bé mè nheo đòi mua kẹo.
Thành ngữ liên quan
  • ngỗng: nói chuyện linh tinh, dài dòng, không tập trung (khác với " riềng tỏi" không yếu tố trách móc).
    • Họ ngồi ngỗng cả buổi chiều.
  • Đay nghiến: nói cạnh khóe, châm chọc, nhằm làm tổn thương người khác.
    • ấy hay đay nghiến chồng bằng những lời chua chát.